HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

脏

tạng
  1. zāngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 髒
    bẩn
    例: 这件衣服很脏。 – Bộ quần áo này rất bẩn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

脏
zàng
tạng
bẩn
月 trăng; thịt, cơ thể + 庄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
庄zhuāng
trang
làng; thôn xóm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 广 mái nhà rộng
村庄
cūnzhuāng · làng; thôn xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
赃zāng
tang
vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải
栽赃
zāizāng · vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
Đồng thanh bàng
同声旁
桩zhuāng
trang
cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
桩
zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脏

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

葬zàng
táng
chôn cất; mai tángHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác