HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

秋天

thu thiên
  1. qiūtiānHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    mùa thu
    例: 北京秋天的天气最好。 – Mùa thu là lúc thời tiết Bắc Kinh đẹp nhất.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

秋
qiū
thu
禾 lúa + 火
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
火huǒ
hỏa
lửa火车
huǒchē · tàu hỏa
Đồng thanh bàng
同声旁
伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
愁chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
发愁
fāchóu · lo lắng; rầu rĩ; phát sầu
Đồng thanh bàng
同声旁
耿gěng
cảnh
ngay thẳng; bộc trực
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai
耿直
gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực
Đồng thanh bàng
同声旁
瞅chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngó
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 目 mắt
瞅
chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó
Đồng thanh bàng
同声旁
揪jiū
thu
túm; nắm chặt; kéo
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay
揪
jiū · túm; nắm chặt; kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 秋天
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吞tūn
thôn
nuốt
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Chữ hình cận
形近字
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 秋天

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác