HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

市

thị
  1. shìHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    thành phố; chợ
    例: 我住在上海市。 – Tôi sống ở thành phố Thượng Hải.
2
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

市
shì
thị
thành phố; chợ
巾 khăn, vải + 亠
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 门 cửa
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Đồng thanh bàng
同声旁
柿shì
thị
cà chua
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 木 cây, gỗ
西红柿
xīhóngshì · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 市

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

事shì
sự
việc; chuyệnHSK1
试shì
thí
thửHSK1
是shì
thị
là, thìHSK1
室shì
thất
phòngHSK3
式shì
thức
kiểu, dạng; nghi thứcHSK5

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)HSK7-9
十shí
thập
mườiHSK1
时shí
thời
lúc, khi; giờHSK3
使shǐ
sử
khiến, làm cho; khiến choHSK3
诗shī
thi
thơHSK4
湿shī
thấp
ướt, ẩmHSK4
拾shí
thập
nhặtHSK5
识shí
thức
biết; nhận biết; kiến thứcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác