HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

周末

chu mạt
  1. zhōumòHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 週末
    cuối tuần
    例: 周末我去公园玩。 – Cuối tuần tôi đi công viên chơi.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

周
zhōu
chu
tuần
口 miệng, nói, ăn + 田
8 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 夂 bước chậm
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
累lěi
lũy
mệt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 糸 tơ, sợi
积累
jīlěi · tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
思sī
tư
ý nghĩa
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
意思
yìsi · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
调tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
调查
diàochá · điều tra
Đồng thanh bàng
同声旁
雷léi
lôi
sấm; sét; mìn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết
打雷
dǎléi · có sấm, sấm nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
奋fèn
phấn
phấn đấu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
细节
xìjié · tình tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
胃wèi
vị
dạ dày
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胃口
wèikǒu · khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
田tián
điền
ruộng; đồng ruộng农田
nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác
Đồng thanh bàng
同声旁
苗miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
凋diāo
điêu
tàn; héo rụng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh
凋谢
diāoxiè · tàn; héo rụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 周末
末
mò
mạt
cuối
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
袜wà
ngoã
tất chân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần
袜子
wàzi · tất chân
Đồng thanh bàng
同声旁
抹mǒ
mạt
bôi; phết; quệt, lau; xóa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
抹杀
mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn
Đồng thanh bàng
同声旁
茉mò
mạt
hoa nhài
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
茉莉
mòlì · hoa nhài
Đồng thanh bàng
同声旁
沫mò
mạt
bọt; bong bóng (kinh tế)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
泡沫
pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế)
Đồng thanh bàng
同声旁
未wèi
vị
chưa; không (văn viết)未必
wèibì · chưa chắc
Chữ hình cận
形近字
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 周末

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác