雨衣
vũ y
- yǔyīHSK3 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từáo mưa例: 您最好穿一件雨衣。 – Tốt nhất ông nên mặc áo mưa vào.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 雨衣
衣
yī
y
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | 依靠 yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雨衣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.