HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

认为

nhận vi
  1. rènwéiHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từphồn thể 認為
    cho rằng
    例: 我认为他是对的。 – Tôi cho rằng anh ấy đúng.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

认
rèn
nhận
nhận ra; nhận, thừa nhận
讠 lời nói + 人
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 认为
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
伪wěi
nguỵ
làm giả; ngụy tạo伪造
wěizào · làm giả; ngụy tạo
Đồng thanh bàng
同声旁
办bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)办法
bànfǎ · biện pháp
Chữ hình cận
形近字
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 认为

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

人为rénwéi
nhân vi
do con người gây ra; nhân tạoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác