HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

蓝

lam
  1. lánHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 藍
    màu xanh
    例: 天空是蓝色的。 – Bầu trời màu xanh lam.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

蓝
lán
lam
màu xanh
艹 cỏ, cây + 监
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
篮lán
lam
bóng rổ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺮ tre
篮球
lánqiú · bóng rổ
Đồng thanh bàng
同声旁
监jiān
giam
giám sát, theo dõi (bằng đo đạc)监测
jiāncè · giám sát, theo dõi (bằng đo đạc)
Đồng thanh bàng
同声旁
滥làn
lạm
(nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 氵 nước
泛滥
fànlàn · (nước) tràn ngập, lũ lụt; (bóng) tràn lan
Đồng thanh bàng
同声旁
尴gāng
giam
lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 尢
尴尬
gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng
Đồng thanh bàng
同声旁
槛kǎn
hạm
bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ
门槛
ménkǎn · bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 蓝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

拦lán
lan
ngăn, chặnHSK7-9
栏lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữaHSK5
懒lǎn
lãn
lười biếngHSK6
揽lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác