Bộ Thủ 手 (扌)
tay
Bộ thứ 64 trong 214 bộ Khang Hy · 189 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ thủ thường viết thành 扌. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
Chính bộ / không thêm nét (2)
+ 1 nét (1)
+ 2 nét (4)
+ 3 nét (7)
+ 4 nét (27)
- 找zhǎo · trảotìmHSK1
- 技 · kỹHSK3
- 把bǎ · bảđem, lấy (giới từ)HSK3
- 抓zhuā · trảobắt, véoHSK3
- 报bào · báobáo, tờ báoHSK3
- 批pī · phêphê duyệt; phê bình, chỉ tríchHSK4
- 承 · thừaHSK4
- 抄chāo · saochépHSK4
- 投tóu · đầuném; bỏ (vào); gửiHSK4
- 折zhé · chiếtbẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)HSK4
- 扰 · nhiễuHSK5
- 扶fú · phùđỡ, dìu; vịnHSK5
- 抢qiǎng · thưởngcướp; giành, tranhHSK5
- 扭niǔ · nữuvặn; xoay; trẹo (chân); uốn éoHSK6
- 抗 · khángHSK6
- 护hù · hộbảo vệ; che chở; bênh vựcHSK6
- 扮bàn · bạnhóa trang; đóng vai; giả làmHSK7–9
- 扯chě · xảkéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan manHSK7–9
- 扳bān · banvặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)HSK7–9
- 抉 · quyếtHSK7–9
- 抑 · ứcHSK7–9
- 抒 · trữHSK7–9
- 抖dǒu · đẩurun; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phuiHSK7–9
- 抚 · phủHSK7–9
- 抛pāo · phaoném; tung; vứt bỏHSK7–9
- 抠kōu · khumóc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệtHSK7–9
- 抡lūn · luânvung; quăng mạnhHSK7–9
+ 5 nét (33)
- 拉lā · lạpkéoHSK2
- 拍pāi · pháchvỗ, chụp (ảnh)HSK3
- 抱bào · bãoômHSK4
- 抽chōu · trừurút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)HSK4
- 择 · trạchHSK4
- 披pī · phikhoácHSK5
- 抬tái · đàinâng, khiêng; ngẩng (đầu)HSK5
- 拆chāi · sáchgỡ, tháo, dỡHSK5
- 拒 · cựHSK5
- 拔bá · bạtnhổ; rút raHSK5
- 拜 · báiHSK5
- 拥 · ủngHSK5
- 拐guǎi · quảirẽ; ngoặt; lừa bắt cócHSK6
- 拖tuō · thakéo; lê; kéo dài, trì hoãnHSK6
- 招zhāo · chiêuvẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây raHSK6
- 抨 · phanhHSK7–9
- 抵dǐ · đểchống; tì; bù; đến (nơi); tương đươngHSK7–9
- 抹mǒ · mạtbôi; phết; quệt, lau; xóaHSK7–9
- 押yā · ápthế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữHSK7–9
- 拄zhǔ · trụchống (gậy)HSK7–9
- 担dān · đamgánh; đảm nhận; gánh vácHSK7–9
- 拇 · mẫuHSK7–9
- 拌bàn · bạntrộn (thức ăn)HSK7–9
- 拎līn · linhxáchHSK7–9
- 拓 · thácHSK7–9
- 拘 · câuHSK7–9
- 拙 · chuyếtHSK7–9
- 拟nǐ · nghĩdự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chướcHSK7–9
- 拢 · longHSK7–9
- 拣jiǎn · giảnnhặt; lựa; chọnHSK7–9
- 拦lán · lanngăn, chặnHSK7–9
- 拧níng · ninhvắt; véoHSK7–9
- 拨bō · bátgạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấpHSK7–9
+ 6 nét (23)
- 拿ná · nãcầm, lấyHSK1
- 挂guà · quảitreo, ngắt điện thoạiHSK3
- 指zhǐ · chỉchỉHSK3
- 按àn · ánấn, bấm; theo, dựa theoHSK3
- 括 · quátHSK4
- 挑tiāo · thiêuchọn, lựa; gánhHSK4
- 拼pīn · bínhghép lại; liều, dốc sứcHSK5
- 拾shí · thậpnhặtHSK5
- 挡dǎng · đảngchắn, cảnHSK5
- 挣zhèng · tranhkiếm (tiền); vùng vẫy, vùng raHSK5
- 挤jǐ · tễchen, chen chúc; chật chội, đông nghịtHSK5
- 挖wā · oạtđào; (bóng) lôi kéo (người tài)HSK6
- 拯 · chửngHSK7–9
- 拱gǒng · củngchắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lênHSK7–9
- 拳quán · quyềnnắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật)HSK7–9
- 拴shuān · thuyênbuộc; cộtHSK7–9
- 拽zhuài · duệkéo, lôi; (phương ngữ) ra vẻ, làm bộHSK7–9
- 持chí · trìcầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)HSK7–9
- 挎kuà · khoákhoác (trên vai, cánh tay); đeoHSK7–9
- 挚 · chíHSK7–9
- 挟 · hiệpHSK7–9
- 挠náo · nạogãi; cào; cản trởHSK7–9
- 挥huī · huyvẫyHSK7–9
+ 7 nét (20)
- 挺tǐng · đĩnhrấtHSK2
- 换huàn · hoánđổiHSK2
- 振 · chấnHSK5
- 挨ái · aichịu đựng, bịHSK6
- 捉zhuō · trócbắt; tómHSK6
- 捐juān · quyênquyên gópHSK6
- 捕bǔ · bắtbắt; tómHSK6
- 捡jiǎn · kiểmnhặtHSK6
- 挪nuó · nadời; xê dịch; chuyển chỗHSK7–9
- 挫 · toảHSK7–9
- 挽wǎn · vãnkhoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níuHSK7–9
- 捂wǔ · ngộbịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm điHSK7–9
- 捅tǒng · thốngchọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)HSK7–9
- 捆kǔn · khổnbuộc; bó; bó (lượng từ)HSK7–9
- 捍 · hãnHSK7–9
- 捎shāo · saogửi kèm; nhờ mang hộHSK7–9
- 捏niē · niếtcầm, nhón (bằng đầu ngón tay); véo, nắn; nặnHSK7–9
- 捞lāo · laovớt; mò; kiếm chácHSK7–9
- 损sǔn · tổnlàm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọcHSK7–9
- 捣 · đảoHSK7–9
+ 8 nét (22)
- 掉diào · điệurơiHSK2
- 排pái · bàihàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)HSK2
- 接jiē · tiếpnhận, tiếpHSK2
- 推tuī · thôiđẩyHSK2
- 授 · thụHSK4
- 措 · thốHSK4
- 掌 · chưởngHSK5
- 控 · khốngHSK5
- 据jù · cứtheo; căn cứ vàoHSK6
- 掏tāo · đàomóc (ra); moi; đàoHSK6
- 捧pěng · bưngbưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốcHSK7–9
- 捶chuí · chuỷđấm; nện; đậpHSK7–9
- 捷 · tiệpHSK7–9
- 掀xiān · hiênvén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7–9
- 掐qiā · khápngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngangHSK7–9
- 掘 · quậtHSK7–9
- 掠 · lượcHSK7–9
- 探tàn · thámdò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)HSK7–9
- 掩 · yểmHSK7–9
- 掰bāi · báchbẻ gãyHSK7–9
- 掷 · trịchHSK7–9
- 掺chān · sampha; trộn lẫnHSK7–9
+ 9 nét (17)
- 提tí · đềđề raHSK2
- 描 · miêuHSK4
- 插chā · sápcắm, chènHSK5
- 握wò · ácnắm, cầmHSK5
- 搜sōu · sưutìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)HSK5
- 揭jiē · yếtbóc; mở (nắp); vạch trầnHSK6
- 援 · việnHSK6
- 揉róu · nhuxoa; dụi; nhào (bột)HSK7–9
- 揍zòu · tấu(khẩu ngữ) đánh, đập (người)HSK7–9
- 揠 · yểnHSK7–9
- 揣chuāi · suynhét, cất (vào túi, trong ngực áo)HSK7–9
- 揪jiū · thutúm; nắm chặt; kéoHSK7–9
- 揽lǎn · lãmôm; ôm đồm; nhận về mìnhHSK7–9
- 搀chān · samdìu; đỡ; pha trộnHSK7–9
- 搁gē · cácđặt; để; gác lạiHSK7–9
- 搂lǒu · lâuôm; ôm chặtHSK7–9
- 搅jiǎo · giảokhuấy; trộn; quấy rầyHSK7–9
+ 10 nét (10)
+ 11 nét (6)
+ 12 nét (9)
- 撞zhuàng · chàngva vào, đâm vàoHSK5
- 撑chēng · chốngchống; giương (ô); cố gắng chịu đựngHSK6
- 播bō · báphát (sóng); gieo (hạt)HSK6
- 撒sā · tảnthả; buông; tung, quăng (lưới)HSK7–9
- 撕sī · têxéHSK7–9
- 撤chè · triệtrút (người, quân); dỡ bỏ, dọn điHSK7–9
- 撬qiào · khiêucạy; nạy; bẩyHSK7–9
- 撰 · soạnHSK7–9
- 撵niǎn · niệnđuổi; xua đuổi; (phương ngữ) đuổi theoHSK7–9