搁
các
- gēHSK7–9động từphồn thể 擱đặt; để; gác lại例: 你先把箱子搁在门口,等会儿我来搬。 – Anh cứ để cái thùng ở cửa trước, lát nữa tôi đến khuân.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搁
gē
các
đặt; để; gác lại
扌 tay, động tác tay + 阁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 阁 | gé các | gác xép; gác mái Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 阁楼 gélóu · gác xép; gác mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.