扒
bác
- bāHSK7–9động từcào, móc, kéo例: 他扒开草丛,发现里面藏着一只小猫。 – Anh ấy vạch bụi cỏ ra, phát hiện bên trong có một chú mèo con đang nấp.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扒
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.