拧
ninh
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.níngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擰vắt; véo例: 她把湿毛巾拧干,挂在了阳台上。 – Cô ấy vắt khô chiếc khăn ướt rồi treo ngoài ban công.
- 2.nǐngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 擰vặn; xoay; (khẩu ngữ) nhầm, ngược例: 他用力拧开了瓶盖。 – Anh ấy dùng sức vặn mở nắp chai.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拧
níng
ninh
vắt; véo
扌 tay, động tác tay + 宁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宁 | níng ninh | yên tĩnh, thanh bình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 宁静 níngjìng · yên tĩnh, thanh bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泞 | nìng nính | lầy lội; bùn lầy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 泥泞 nínìng · lầy lội; bùn lầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.