拱
củng
- gǒngHSK7–9động từchắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên例: 春节见面时,大家互相拱手拜年。 – Khi gặp nhau dịp Tết, mọi người chắp tay chúc Tết lẫn nhau.
7
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拱
gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên
扌 tay, động tác tay + 共
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 共 | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 八 tám, chia | 一共 yīgòng · tổng cộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烘 | hōng hồng | hơ; sấy; nướng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 烘焙 hōngbèi · nướng (bánh); sấy, rang (trà, cà phê) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 共 | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung | HSK4 |
| 公 | gōng công | công, chung (của tập thể); (động vật) đực | HSK6 |
| 宫 | gōng cung | cung điện; cung | HSK6 |
| 弓 | gōng cung | cái cung; (động từ) khom, cong (lưng) | HSK7-9 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả | HSK7-9 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu | HSK7-9 |
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) | HSK7-9 |