捣
đảo
- dǎoHSK7–9捣乱: quấy phá; phá rối例: 妈妈在做饭,你别在厨房捣乱。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捣
dǎo
đảo
扌 tay, động tác tay + 岛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岛 | dǎo đảo | đảo; hòn đảo | 半岛 bàndǎo · bán đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捣
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.