揪
thu
- jiūHSK7–9động từtúm; nắm chặt; kéo例: 他一把揪住了小偷的衣领。 – Anh ấy túm chặt lấy cổ áo tên trộm.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
揪
jiū
thu
túm; nắm chặt; kéo
扌 tay, động tác tay + 秋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愁 | chóu sầu | lo, lo buồn, rầu rĩ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 发愁 fāchóu · lo lắng; rầu rĩ; phát sầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞅 | chǒu thu | (phương ngữ) nhìn; ngó Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 瞅 chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.