挎
khoá
- kuàHSK7–9động từkhoác (trên vai, cánh tay); đeo例: 她挎着一个菜篮子去了市场。 – Bà ấy khoác một chiếc giỏ đi chợ.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挎
kuà
khoá
khoác (trên vai, cánh tay); đeo
扌 tay, động tác tay + 夸
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夸 | kuā khoa | khen Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 大 to lớn | 夸大 kuādà · phóng đại; thổi phồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垮 | kuǎ khoả | sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 垮 kuǎ · sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 跨 | kuà khoá | bước qua; vượt qua; cưỡi (ngựa, xe) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.