挪
na
- nuóHSK7–9động từdời; xê dịch; chuyển chỗ例: 请把椅子往桌子那边挪一挪。 – Làm ơn xê dịch chiếc ghế về phía bàn một chút.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挪
nuó
na
dời; xê dịch; chuyển chỗ
扌 tay, động tác tay + 那
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 那 | nà na | đó, kia | 那个 nàge · cái đó; cái kia; kia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哪 | nǎ na | nào; cái nào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哪个 nǎge · cái nào; người nào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.