HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拆

sái
  1. chāiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    gỡ, tháo, dỡ
    例: 他拆开了那个包裹。 – Anh ấy đã mở gói bưu kiện đó ra.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拆
chāi
sái
gỡ, tháo, dỡ
扌 tay, động tác tay + 斥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诉sù
tố
nói cho, thông báo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
斥chì
xích
tràn ngập; đầy rẫy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 斤 cái rìu
充斥
chōngchì · tràn ngập; đầy rẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)打折
dǎzhé · giảm giá
Chữ hình cận
形近字
析xī
tích
phân tích分析
fēnxī · phân tích
Chữ hình cận
形近字
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 拆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác