援
viện
- yuánHSK6救援: cứu hộ; cứu viện例: 救援人员很快赶到了现场。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
援
yuán
viện
扌 tay, động tác tay + 爰
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 暖 | nuǎn noãn | ấm; làm ấm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暖和 nuǎnhuo · ấm áp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缓 | huǎn hoãn | hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 缓解 huǎnjiě · giảm, thả lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 援
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.