挡
đảng
- dǎngHSK5động từphồn thể 擋chắn, cản例: 前面的人太高,挡住了我的视线。 – Người phía trước cao quá, che mất tầm nhìn của tôi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挡
dǎng
đảng
chắn, cản
扌 tay, động tác tay + 当
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彐 đầu con nhím | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 文档 wéndàng · tài liệu; tệp văn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 党 | dǎng đảng | đảng; chính đảng | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.