攀

phan
  1. pānHSK7–9động từ
    leo; trèo; bám víu (quan hệ)
    例: 小猴子攀着树枝爬到了树顶。 – Chú khỉ con bám cành cây leo lên tận ngọn.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 攀

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

盘pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, vánHSK4
判pàn
phán
phán đoán; xử (án); chấm (bài)HSK6
盼pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏiHSK7-9