攀
phan
- pānHSK7–9động từleo; trèo; bám víu (quan hệ)例: 小猴子攀着树枝爬到了树顶。 – Chú khỉ con bám cành cây leo lên tận ngọn.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
攀
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 攀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.