拟
nghĩ
- nǐHSK7–9động từphồn thể 擬dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước例: 公司拟于下个月召开股东大会。 – Công ty dự định triệu tập đại hội cổ đông vào tháng sau.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拟
nǐ
nghĩ
dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước
扌 tay, động tác tay + 以
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 以 | yǐ dĩ | lấy, với | 可以 kěyǐ · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 似 | sì tự | tương tự, giống như Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 你 | nǐ nễ | bạn | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.