HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挟

hiệp
  1. xiéHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    挟持: khống chế, bắt giữ (con tin); ép buộc
    例: 警方成功解救了被挟持的人质。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挟
xié
hiệp
扌 tay, động tác tay + 夹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夹jiā
giáp
kẹp, gắp; kẹp giữa夹子
jiāzi · cái kẹp; cặp giấy
Đồng thanh bàng
同声旁
侠xiá
hiệp
võ hiệp; kiếm hiệp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
武侠
wǔxiá · võ hiệp; kiếm hiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
狭xiá
hẹp
nghĩa hẹp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật
狭义
xiáyì · nghĩa hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
峡xiá
hiệp
eo biển
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi
海峡
hǎixiá · eo biển
Đồng thanh bàng
同声旁
颊jiá
giáp
má; gò má
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu
脸颊
liǎnjiá · má; gò má
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 挟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác