拥
dung
- yōngHSK5拥抱: ôm, ôm ấp例: 运动可以帮助我们拥有强健的体魄。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拥
yōng
dung
扌 tay, động tác tay + 用
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺈ dao | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.