摄
nhiếp
- shèHSK5拍摄: chụp (ảnh); quay (phim)例: 电脑上的摄像头坏了,不能开视频会议。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摄
shè
nhiếp
扌 tay, động tác tay + 聂
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慑 | shè nhiếp | răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 威慑 wēishè · răn đe; uy hiếp (để ngăn chặn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.