扣
khấu
- kòuHSK6động từcài (cúc); trừ, khấu trừ; úp xuống例: 他因为经常迟到被扣了奖金。 – Anh ấy bị trừ tiền thưởng vì hay đi muộn.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扣
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.