撒
tản
- sāHSK7–9động từthả; buông; tung, quăng (lưới)例: 渔民们把网撒进了海里。 – Những người đánh cá quăng lưới xuống biển.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撒
sā
tản
thả; buông; tung, quăng (lưới)
扌 tay, động tác tay + 散
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 散 | sàn tản | tan, giải tán; tản ra | 散步 sànbù · tản bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi | HSK5 |