搞
c搞
- gǎoHSK5động từlàm例: 我们要搞好这个项目。 – Chúng ta phải làm tốt dự án này.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搞
gǎo
làm
扌 tay, động tác tay + 高
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攴 đánh | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.