HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

攒

toản
  1. zǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 攢
    dành dụm; tích góp
    例: 他在攒钱上大学。 – Cậu ấy đang dành dụm tiền để học đại học.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

攒
zǎn
toản
dành dụm; tích góp
扌 tay, động tác tay + 赞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
赞zàn
tán
tán thưởng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 贝 tiền, của cải
称赞
chēngzàn · tán thưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 攒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)HSK2
暂zàn
tạm
tạm; tạm thờiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác