捅
thống
- tǒngHSK7–9động từchọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)例: 他用手指捅了捅我,示意我别说话。 – Anh ấy lấy ngón tay huých huých tôi, ra hiệu đừng nói.
5
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捅
tǒng
thống
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
扌 tay, động tác tay + 甬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 交通 jiāotōng · giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涌 | yǒng dũng | tuôn ra, trào ra; ùa tới Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.