扎
trát
- zhāHSK6động từđâm; chích; cắm (rễ)例: 我的手被玫瑰的刺扎了一下。 – Tay tôi bị gai hoa hồng đâm một cái.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扎
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 渣 | zhā tra | cặn; bã; vụn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.