捶
chuỷ
- chuíHSK7–9động từđấm; nện; đập例: 奶奶累了,我给她捶捶背。 – Bà mệt rồi, tôi đấm lưng cho bà.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捶
chuí
chuỷ
đấm; nện; đập
扌 tay, động tác tay + 垂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睡 | shuì thụy | ngủ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 睡觉 shuìjiào · ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垂 | chuí thuỳ | rủ xuống; buông xuống | 垂直 chuízhí · thẳng đứng; vuông góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唾 | tuò thoá | khinh bỉ; phỉ nhổ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唾弃 tuòqì · khinh bỉ; phỉ nhổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锤 | chuí chuỳ | cái búa; quả cân; đập, rèn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 锤子 chuízi · cái búa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 吹 | chuī xuy | thổi | HSK2 |