抵
để
- dǐHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từchống; tì; bù; đến (nơi); tương đương例: 他用手抵着门,不让风把门吹开。 – Anh ấy lấy tay chống cửa, không để gió thổi bật ra.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.