掐
kháp
- qiāHSK7–9động từngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang例: 小孩子不要随便掐公园里的花。 – Trẻ con không được tùy tiện ngắt hoa trong công viên.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掐
qiā
kháp
ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang
扌 tay, động tác tay + 臽
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 缺陷 quēxiàn · khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 卡 | qiǎ tạp | mắc; kẹt; chặn, giữ lại | HSK7-9 |