拌
bạn
- bànHSK7–9động từtrộn (thức ăn)例: 把黄瓜切成丝,加点醋和盐拌一拌就能吃了。 – Thái dưa chuột thành sợi, thêm chút giấm và muối trộn đều là ăn được.
7
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拌
bàn
bạn
trộn (thức ăn)
扌 tay, động tác tay + 半
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 半 | bàn bán | một nửa | 半年 bàn nián · nửa năm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胖 | pàng phàng | béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胖子 pàngzi · người béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 判 | pàn phán | phán đoán; xử (án); chấm (bài) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 判断 pànduàn · phán đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伴 | bàn bạn | bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绊 | bàn bán | vấp; vướng; ngáng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 绊脚石 bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畔 | pàn bạn | bờ sông; ven sông Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 田 ruộng | 河畔 hépàn · bờ sông; ven sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衅 | xìn hấn | khiêu khích Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 血 | 挑衅 tiǎoxìn · khiêu khích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拌
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.