摇
diêu
- yáoHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 搖lắc例: 他摇了摇头表示不同意。 – Anh ấy lắc đầu tỏ ý không đồng ý.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摇
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 摇
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 窑 | yáo diêu | lò (nung gạch, gốm); hầm, nhà hang (ở cao nguyên Hoàng Thổ) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.