撕
tư
- sīHSK7–9động từxé例: 她撕了那张纸。 – Cô ấy xé tờ giấy đó.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撕
sī
tư
xé
扌 tay, động tác tay + 斯
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 斤 cái rìu | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 丝 | sī tư | tơ; sợi nhỏ (như tơ); chút xíu | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.