捕
bắt
- bǔHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từbắt; tóm例: 这只猫很会捕老鼠。 – Con mèo này bắt chuột rất giỏi.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捕
bǔ
bắt
bắt; tóm
扌 tay, động tác tay + 甫
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辅 | fǔ phụ | hỗ trợ, phụ trợ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 辅助 fǔzhù · hỗ trợ, phụ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铺 | pù phố | trải; lát Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 店铺 diànpù · cửa hàng; cửa tiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哺 | bǔ bộ | cho bú; (động vật) có vú Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哺乳 bǔrǔ · cho bú; (động vật) có vú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捕
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 补 | bǔ bổ | vá, sửa; bù, bổ sung | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.