撤
triệt
- chèHSK7–9động từrút (người, quân); dỡ bỏ, dọn đi例: 吃完饭,服务员把桌上的盘子都撤了。 – Ăn xong, nhân viên phục vụ dọn hết đĩa trên bàn đi.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 撤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.