捞
lao
- lāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 撈vớt; mò; kiếm chác例: 他从河里捞起了一个塑料瓶。 – Anh ấy vớt được một chai nhựa dưới sông lên.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捞
lāo
lao
vớt; mò; kiếm chác
扌 tay, động tác tay + 劳
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 劳 | láo lao | lao động | 劳动 láodòng · lao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唠 | láo lao | lải nhải; cằn nhằn; lắm lời Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唠叨 láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涝 | lào lạo | úng; ngập úng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 涝 lào · úng; ngập úng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.