挺
đĩnh
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.tǐngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từrất例: 他挺高的。 – Anh ấy khá cao.
- 2.tǐngHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từưỡn, ngẩng (ngực, đầu); gắng gượng chịu例: 再挺一会儿,马上就到医院了。 – Gắng chịu thêm chút nữa, sắp đến bệnh viện rồi.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挺
tǐng
đĩnh
rất
扌 tay, động tác tay + 廷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庭 | tíng đình | gia đình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 家庭 jiātíng · gia đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艇 | tǐng đĩnh | tàu ngầm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 潜艇 qiántǐng · tàu ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 挺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.