HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

挺

đĩnh
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    tǐngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3phó từ
    rất
    例: 他挺高的。 – Anh ấy khá cao.
  2. 2.
    tǐngHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từ
    ưỡn, ngẩng (ngực, đầu); gắng gượng chịu
    例: 再挺一会儿,马上就到医院了。 – Gắng chịu thêm chút nữa, sắp đến bệnh viện rồi.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

挺
tǐng
đĩnh
rất
扌 tay, động tác tay + 廷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
庭tíng
đình
gia đình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
家庭
jiātíng · gia đình
Đồng thanh bàng
同声旁
廷tíng
đình
cung đình; triều đình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 廴 bước dài
宫廷
gōngtíng · cung đình; triều đình
Đồng thanh bàng
同声旁
艇tǐng
đĩnh
tàu ngầm
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
潜艇
qiántǐng · tàu ngầm
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 挺

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

听tīng
thính
ngheHSK1
停tíng
đình
dừngHSK2
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnhHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác