挣
tranh
- zhèngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 掙kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra例: 他一个月能挣八千多块钱。 – Một tháng anh ấy kiếm được hơn tám nghìn tệ.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挣
zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
扌 tay, động tác tay + 争
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冫 băng, lạnh | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 青 xanh | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.