找

tảo
  1. zhǎoHSK1động từ
    tìm
    例: 我在找我的钥匙。 – Tôi đang tìm chìa khóa.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zhǎo
tảo
tìm
扌 tay, động tác tay + 戈
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
划huà
hoa
chèo (thuyền)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
计划
jìhuà · kế hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
戈ē
qua
can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột干戈
gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột
Đồng thanh bàng
同声旁
伐fá
phạt
chặt; đốn (cây)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
砍伐
kǎnfá · chặt; đốn (cây)
Đồng thanh bàng
同声旁
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Chữ hình cận
形近字
👀 找 / 我: 找 = 扌 + 戈: dùng tay đi tìm. 我 bắt đầu bằng nét phẩy, bên trái không phải 扌.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 找

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

照zhào
chiếu
chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, dựa theoHSK3
着zháo
tróc
chạm, bén; (bổ ngữ) được, trúngHSK4
招zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây raHSK6
罩zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồngHSK7-9