掌
chưởng
- zhǎngHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025鼓掌: vỗ tay例: 观众们热烈地拍起了巴掌。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掌
zhǎng
chưởng
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 撑 | chēng chống | chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng | 支撑 zhīchēng · chống đỡ; trụ vững | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.