抖
đẩu
- dǒuHSK7–9động từrun; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui例: 如果有人把事情抖出来,我就麻烦了。 – Nếu có ai khai chuyện này ra thì tôi gặp rắc rối to.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抖
dǒu
đẩu
run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
扌 tay, động tác tay + 斗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鬼 ma quỷ | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 陡 | dǒu đẩu | dốc đứng; đột ngột | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.