HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拦

lan
  1. lánHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 攔
    ngăn, chặn
    例: 他在比赛中拦住了对手。 – Trong trận đấu anh ấy đã chặn được đối thủ.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拦
lán
lan
ngăn, chặn
扌 tay, động tác tay + 兰
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
灿烂
cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
兰lán
lan
hoa lan
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 丷 chia
兰花
lánhuā · hoa lan
Đồng thanh bàng
同声旁
栏lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
栏目
lánmù · chuyên mục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拦

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

蓝lán
lam
màu xanhHSK2
栏lán
lan
lan can; chuồng; cột, mục (trong bảng, báo)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

烂làn
lạn
nát, loét, rách, thối rữaHSK5
懒lǎn
lãn
lười biếngHSK6
揽lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mìnhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác