捂
ngộ
- wǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từbịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi例: 为了不听到噪音,她把两只手捂在了耳朵上。 – Để không nghe thấy tiếng ồn, cô ấy lấy hai tay bịt tai lại.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捂
wǔ
ngộ
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
扌 tay, động tác tay + 吾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 语 | yǔ ngữ | tiếng Hán Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 汉语 Hànyǔ · tiếng Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悟 | wù ngộ | giác ngộ; nhận thức; ý thức Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 觉悟 juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捂
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.