HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

捂

ngộ
  1. wǔHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
    例: 为了不听到噪音,她把两只手捂在了耳朵上。 – Để không nghe thấy tiếng ồn, cô ấy lấy hai tay bịt tai lại.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

捂
wǔ
ngộ
bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi
扌 tay, động tác tay + 吾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
语yǔ
ngữ
tiếng Hán
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
汉语
Hànyǔ · tiếng Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
悟wù
ngộ
giác ngộ; nhận thức; ý thức
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
觉悟
juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức
Đồng thanh bàng
同声旁
晤wù
ngộ
hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
会晤
huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 捂

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

五wǔ
ngũ
nămHSK1
舞wǔ
vũ
điệu múa; múaHSK5

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

无wú
vô
khôngHSK4
屋wū
ốc
nhà; phòngHSK5
误wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡHSK6
勿wù
vật
đừngHSK7-9
雾wù
vụ
sương mùHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác