掏
đào
- tāoHSK6động từmóc (ra); moi; đào例: 他从口袋里掏出一张纸。 – Anh ấy móc từ trong túi ra một tờ giấy.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掏
tāo
đào
móc (ra); moi; đào
扌 tay, động tác tay + 匋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萄 | tao đào | nho Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 葡萄 pútao · nho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陶 | táo đào | gốm sứ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陶瓷 táocí · gốm sứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淘 | táo đào | vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 淘气 táoqì · tinh nghịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.