才
tài
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.cáiHSK2phó từmới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)例: 为什么你现在才来。 – Sao bây giờ bạn mới đến?
- 2.cáiHSK4danh từtài năng; người tài例: 他很有才,会画画,也会写诗。 – Anh ấy rất có tài, vừa biết vẽ tranh vừa biết làm thơ.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
才
cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 材 | cái tài | giáo trình | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 才
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 裁 | cái tài | cắt (vải, giấy); cắt giảm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.