抢
tảng
- qiǎngHSK5động từphồn thể 搶cướp; giành, tranh例: 他们抢到了最后一件商品。 – Họ đã giành được món hàng cuối cùng.
7
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抢
qiǎng
tảng
cướp; giành, tranh
扌 tay, động tác tay + 仓
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 创 | chuàng sáng | sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 创新 chuàngxīn · đổi mới, sáng tạo cái mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枪 | qiāng thương | súng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 开枪 kāi qiāng · nổ súng; bắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苍 | cāng thương | nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 苍白 cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沧 | cāng thương | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舱 | cāng thương | khoang (tàu thủy, máy bay) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 机舱 jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呛 | qiàng sặc | sặc; nghẹn (khi ăn uống) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 够呛 gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.