拐
quải
- guǎiHSK6động từrẽ; ngoặt; lừa bắt cóc例: 到了前面的路口往左拐就是银行。 – Đến ngã tư phía trước rẽ trái là tới ngân hàng.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拐
guǎi
quải
rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc
扌 tay, động tác tay + 另
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 别 | bié biệt | đừng, chớ; khác (cái khác) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.